Long: [adj] Dài
Long /lɒŋ/
💡 Bí kíp nhớ từ:
Để nhớ nghĩa ‘dài’ của từ ‘long’, hãy tưởng tượng bạn đang kéo dài một âm ‘o’ thật ‘lonnnng’ khi thấy thứ gì đó thật dài.
Extended (kéo dài, mở rộng), Lengthy (dài dòng, dài), Protracted (kéo dài, bị trì hoãn), Elongated (được kéo dài, thon dài), Extensive (rộng lớn, bao quát)
Short (ngắn), Brief (ngắn gọn, vắn tắt), Concise (ngắn gọn, súc tích), Compact (gọn nhẹ, nhỏ gọn), Limited (hạn chế, giới hạn)
A long time (một thời gian dài), Long hair (tóc dài), Long journey (hành trình dài), Long-term (dài hạn), A long way (một quãng đường dài), Long queue (hàng dài)
Length (n. độ dài, chiều dài) ➔ Lengthen (v. kéo dài ra, làm dài ra) ➔ Longer (comp. adj. dài hơn) ➔ Longest (sup. adj. dài nhất) ➔ Longitudinally (adv. theo chiều dọc)
Lỗi thường gặp khi phát âm từ ‘long’ là bỏ qua hoặc làm mềm yếu âm ‘ng’ cuối /ŋ/, khiến nó nghe giống ‘lon’ trong tiếng Việt. Thay vào đó, âm /ŋ/ phải được tạo ra bằng cách nâng phần sau lưỡi chạm vào vòm miệng mềm (velum), chặn luồng khí qua miệng và cho phép nó đi qua mũi. Không có sự bật hơi mạnh như âm ‘g’ thông thường. Hãy luyện tập cảm nhận sự rung nhẹ ở mũi khi phát âm.
🎬 Ví dụ song ngữ
- 🇺🇸 The Amazon River is the longest river in the world.
🇻🇳 Sông Amazon là con sông dài nhất thế giới. - 🇺🇸 It’s been a long time since we last met.
🇻🇳 Đã lâu rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau. - 🇺🇸 She has beautiful long, dark hair.
🇻🇳 Cô ấy có mái tóc dài, đen tuyệt đẹp. - 🇺🇸 We had a long discussion about the future of the project.
🇻🇳 Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài về tương lai của dự án.
🔍 Khám phá sâu hơn
🇻🇳 ‘Long’ là một từ cổ trong tiếng Anh, có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ ‘lang’, và xa hơn nữa là từ tiếng Proto-Germanic ‘*langaz’, liên quan đến các từ có nghĩa tương tự trong các ngôn ngữ Germanic khác như ‘lang’ trong tiếng Đức và tiếng Hà Lan. Từ này đã được sử dụng trong tiếng Anh từ rất sớm để mô tả chiều dài hoặc khoảng thời gian.
🇺🇸 ‘Long’ is an ancient word in English, originating from Old English ‘lang’, and further back from Proto-Germanic ‘*langaz’, related to words with similar meanings in other Germanic languages such as ‘lang’ in German and Dutch. This word has been used in English from very early times to describe length or duration.
🇻🇳 Ngoài nghĩa cơ bản là ‘dài’ về không gian hay thời gian, ‘long’ còn được dùng trong nhiều thành ngữ và cụm từ mang sắc thái riêng. Ví dụ, ‘long-term’ (dài hạn) chỉ một khoảng thời gian dài trong tương lai; ‘long face’ (mặt dài thườn thượt) ám chỉ vẻ mặt buồn bã. Hiểu các cụm từ này giúp bạn dùng ‘long’ linh hoạt và tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.
🇺🇸 Beyond its basic meaning of ‘extended’ in space or time, ‘long’ is also used in many idioms and phrases with specific nuances. For instance, ‘long-term’ refers to an extended period in the future; a ‘long face’ denotes a sad expression. Understanding these phrases helps you use ‘long’ more flexibly and naturally in daily communication.
200 từ vựng cho học sinh tiểu học »

![Từ vựng Long: [adj] Dài](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/long-1.webp)
![Từ vựng virtuous cycle: [N] vòng tuần hoàn nhân ái/tích cực](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/virtuous-cycle.webp)
![Từ vựng flawlessness: [Danh từ] Sự không tì vết, sự hoàn hảo tuyệt đối.](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/flawlessness.webp)
![Từ vựng Log out: [v] Đăng xuất](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/log-out.webp)
![Từ vựng collectively: [Adv] Tập thể, cùng nhau](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/collectively.webp)
![Từ vựng Hacker: [n] Tin tặc](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/hacker.webp)
![Từ vựng stark: [adj] rõ ràng, khắc nghiệt, trần trụi](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/stark.webp)