Face id: [n] Nhận diện khuôn mặt
Face ID /feɪs aɪˈdiː/
💡 Bí kíp nhớ từ:
‘Face ID’ ghép từ ‘Face’ (khuôn mặt) và ‘ID’ (identification – nhận dạng). Hãy nghĩ đơn giản là thiết bị đang ‘nhận dạng’ chính ‘khuôn mặt’ của bạn để xác minh danh tính.
facial recognition (nhận diện khuôn mặt), biometric authentication (xác thực sinh trắc học), face unlock (mở khóa bằng khuôn mặt), identity verification (xác minh danh tính)
passcode authentication (xác thực bằng mật mã), fingerprint authentication (xác thực bằng vân tay), password (mật khẩu), pattern unlock (mở khóa bằng hình vẽ)
set up Face ID (thiết lập Face ID), use Face ID (sử dụng Face ID), unlock with Face ID (mở khóa bằng Face ID), authenticate with Face ID (xác thực bằng Face ID), require Face ID (yêu cầu Face ID)
face (khuôn mặt) ➔ facial (thuộc về khuôn mặt) ➔ identify (nhận dạng) ➔ identification (sự nhận dạng) ➔ identity (danh tính) ➔ recognize (nhận ra) ➔ recognition (sự nhận diện)
Lỗi thường gặp: Sử dụng ‘Face ID’ như một thuật ngữ chung cho bất kỳ công nghệ nhận diện khuôn mặt nào, đặc biệt là khi nói về các thiết bị không phải của Apple (ví dụ: ‘Điện thoại Android cũng có Face ID’). Giải thích và cách khắc phục: ‘Face ID’ là tên thương hiệu đã được Apple đăng ký độc quyền cho công nghệ nhận diện khuôn mặt của họ. Mặc dù nhiều nhà sản xuất khác cũng có công nghệ tương tự, nhưng chúng thường được gọi chung là ‘facial recognition’ (nhận diện khuôn mặt) hoặc ‘face unlock’ (mở khóa bằng khuôn mặt). Để nói đúng và chuẩn mực, hãy dùng ‘Face ID’ chỉ khi nhắc đến sản phẩm của Apple, và dùng các thuật ngữ chung như ‘facial recognition’ khi nói về công nghệ nói chung.
🎬 Ví dụ song ngữ
- 🇺🇸 You need to set up Face ID on your iPhone X or later to use it for unlocking.
🇻🇳 Bạn cần thiết lập Face ID trên iPhone X hoặc các đời sau để sử dụng nó cho việc mở khóa. - 🇺🇸 Just look at your device, and Face ID will quickly unlock it, even in the dark.
🇻🇳 Chỉ cần nhìn vào thiết bị của bạn, Face ID sẽ nhanh chóng mở khóa nó, ngay cả trong bóng tối. - 🇺🇸 Many apps now support Face ID for secure authentication and confirming purchases.
🇻🇳 Nhiều ứng dụng hiện nay hỗ trợ Face ID để xác thực an toàn và xác nhận các giao dịch mua hàng. - 🇺🇸 If Face ID fails due to poor lighting or obstruction, you’ll be prompted to enter your passcode.
🇻🇳 Nếu Face ID thất bại do ánh sáng kém hoặc vật cản, bạn sẽ được nhắc nhập mật mã của mình.
🔍 Khám phá sâu hơn
🇻🇳 ‘Face ID’ là một công nghệ nhận diện khuôn mặt tiên tiến được Apple giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2017 cùng với iPhone X. Cái tên này tự giải thích khá rõ: ‘Face’ (khuôn mặt) và ‘ID’ là viết tắt của ‘identification’ (nhận dạng), nghĩa là nhận dạng khuôn mặt. Mục đích chính của nó là thay thế cảm biến vân tay Touch ID và mã PIN truyền thống, mang lại một phương thức mở khóa thiết bị và xác thực người dùng nhanh chóng, an toàn và trực quan hơn. Công nghệ này sử dụng một hệ thống camera TrueDepth để chiếu và phân tích hơn 30.000 điểm hồng ngoại vô hình, tạo ra bản đồ độ sâu chính xác của khuôn mặt người dùng.
🇺🇸 ‘Face ID’ is an advanced facial recognition technology first introduced by Apple in 2017 with the iPhone X. The name itself is quite self-explanatory: ‘Face’ (khuôn mặt) combined with ‘ID’, which stands for ‘identification’ (nhận dạng), meaning facial identification. Its primary purpose was to replace the Touch ID fingerprint sensor and traditional PIN codes, offering a faster, more secure, and intuitive method for unlocking devices and authenticating users. This technology utilizes a TrueDepth camera system to project and analyze over 30,000 invisible infrared dots, creating a precise depth map of the user’s face.
🇻🇳 Ngoài việc mở khóa điện thoại, ‘Face ID’ đã mở rộng ứng dụng sang nhiều lĩnh vực khác. Người dùng có thể sử dụng nó để ủy quyền mua hàng trên App Store, iTunes Store và Apple Books, cũng như xác nhận giao dịch qua Apple Pay. Nhiều ứng dụng của bên thứ ba cũng đã tích hợp ‘Face ID’ để bảo vệ quyền riêng tư và truy cập an toàn. Điều này không chỉ tăng cường bảo mật mà còn cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng, giúp các thao tác trở nên liền mạch và ít rắc rối hơn, biến khuôn mặt của bạn thành chìa khóa vạn năng cho thế giới kỹ thuật số.
🇺🇸 Beyond just unlocking phones, ‘Face ID’ has expanded its applications into various other areas. Users can employ it to authorize purchases on the App Store, iTunes Store, and Apple Books, as well as confirm transactions via Apple Pay. Many third-party applications have also integrated ‘Face ID’ for enhanced privacy protection and secure access. This not only strengthens security but also significantly improves the user experience, making operations more seamless and less cumbersome, essentially turning your face into a universal key for your digital world.
200 từ vựng Công nghệ & truyền thông phố biến »

![Từ vựng Face ID: [n] Nhận diện khuôn mặt](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/face-id.webp)
![Từ vựng Frog: [n] Con Ếch](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/frog-1.webp)
![Từ vựng Badger: [n] Con Lửng](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/badger-1.webp)
![Từ vựng Dog: [n] Con Chó](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/dog-2.webp)
![Từ vựng dictates: [n] Sự ra lệnh, sự chỉ thị (thường là không lý trí)](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/dictates.webp)
![Từ vựng File: [n] Tệp tin](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/file.webp)
![Từ vựng Cry: [v] Khóc](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/cry-1.webp)