History: [n] Môn Lịch sử
History /ˈhɪs.tər.i/
💡 Bí kíp nhớ từ:
Hãy nghĩ về ‘His story’ (câu chuyện của anh ấy) để nhớ rằng ‘history’ là những câu chuyện về quá khứ của loài người.
Past (quá khứ), Annals (biên niên sử), Chronicles (sử ký, biên niên sử), Record (ghi chép, hồ sơ), Antiquity (thời cổ đại, cổ xưa)
Future (tương lai), Present (hiện tại), Modernity (thời hiện đại)
Study history (học lịch sử), World history (lịch sử thế giới), Ancient history (lịch sử cổ đại), Modern history (lịch sử hiện đại), Make history (tạo nên lịch sử), A history book (một cuốn sách lịch sử), History class (tiết học lịch sử), The course of history (tiến trình lịch sử)
Historical (thuộc về lịch sử) ➔ Historian (nhà sử học) ➔ Historically (một cách lịch sử) ➔ Prehistory (thời tiền sử) ➔ Unprecedented (chưa từng có trong lịch sử)
Học sinh Việt Nam thường có xu hướng đọc ‘history’ mà bỏ qua âm ‘h’ đầu tiên, đọc thành /ɪs.tə.ri/ hoặc nhấn âm sai, đọc thành /hɪˈstɔː.ri/ thay vì /ˈhɪs.tə.ri/. Lý do là tiếng Việt không có âm ‘h’ rung mạnh như tiếng Anh, và thói quen đọc mọi âm tiết. Cách khắc phục: Hãy nhớ âm ‘h’ ở đầu từ là âm không rung (voiceless), phát ra từ cổ họng nhẹ nhàng như thở ra. Trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên /ˈhɪs.tə.ri/. Luyện tập nghe và lặp lại theo người bản xứ để nắm vững cách phát âm chuẩn.
🎬 Ví dụ song ngữ
- 🇺🇸 My favorite subject in school was History.
🇻🇳 Môn học yêu thích của tôi ở trường là Lịch sử. - 🇺🇸 We can learn valuable lessons from history.
🇻🇳 Chúng ta có thể học được những bài học quý giá từ lịch sử. - 🇺🇸 The ancient history of Egypt is fascinating.
🇻🇳 Lịch sử cổ đại của Ai Cập thật hấp dẫn. - 🇺🇸 She’s writing a history of the company’s first fifty years.
🇻🇳 Cô ấy đang viết một lịch sử về năm mươi năm đầu tiên của công ty.
🔍 Khám phá sâu hơn
🇻🇳 Từ ‘history’ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại ‘historia’, có nghĩa là ‘sự điều tra, kiến thức thu được từ điều tra’. Ban đầu, nó được dùng để chỉ việc tìm hiểu và ghi lại các sự kiện. Đến thế kỷ 15, nghĩa của từ này phát triển để bao gồm cả các sự kiện trong quá khứ và việc nghiên cứu các sự kiện đó. Điều thú vị là, ở các ngôn ngữ Romance như tiếng Pháp (histoire) hay tiếng Tây Ban Nha (historia), cùng một từ này có thể có nghĩa là ‘lịch sử’ hoặc ‘câu chuyện’, phản ánh mối liên hệ chặt chẽ giữa việc kể chuyện và ghi chép lịch sử.
🇺🇸 The word ‘history’ originates from the Ancient Greek ‘historia’, meaning ‘inquiry, knowledge acquired by inquiry’. Initially, it referred to the act of investigating and recording events. By the 15th century, its meaning evolved to encompass both past events and the study of those events. Interestingly, in Romance languages like French (histoire) or Spanish (historia), the same word can mean ‘history’ or ‘story’, reflecting the close link between storytelling and historical record-keeping.
🇻🇳 ệc học lịch sử không chỉ là ghi nhớ các ngày tháng hay sự kiện mà còn là hiểu được dòng chảy của văn hóa, xã hội và tư tưởng con người qua các thời đại. Nó giúp chúng ta phân tích các nguyên nhân và hệ quả, từ đó đưa ra quyết định sáng suốt hơn cho hiện tại và tương lai. Ngoài ra, việc tìm hiểu lịch sử còn giúp chúng ta trân trọng di sản, phát triển tư duy phản biện và đồng cảm với những trải nghiệm khác nhau của con người trên khắp thế giới.
🇺🇸 Studying history isn’t just about memorizing dates or events; it’s about understanding the flow of culture, society, and human thought across different eras. It helps us analyze causes and consequences, leading to wiser decisions for the present and future. Furthermore, exploring history allows us to appreciate heritage, develop critical thinking, and empathize with diverse human experiences worldwide.
200 từ vựng về Gia đình và Trường học »

![Từ vựng History: [n] Môn Lịch sử](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/history.webp)
![Từ vựng Small: [adj] Nhỏ/Bé](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/small-1.webp)
![Từ vựng Spleen: [n] Lá lách](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/spleen-1.webp)
![Từ vựng Auditorium: [n] Hội trường](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/auditorium.webp)
![Từ vựng Hip: [n] Hông](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/hip-1.webp)
![Từ vựng Helpful: [adj] Hay giúp đỡ](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/04/helpful.webp)
![Từ vựng Snake: [n] Con Rắn](https://xomhoctap.com/wp-content/uploads/2026/03/snake-1.webp)