Câu Nhượng Bộ (Ellipsis & Substitution)
Nâng cao
Ellipsis với động từ khiếm khuyết
Bỏ động từ chính sau modal verb thứ hai
Ellipsis với động từ khiếm khuyết
S + can + V, but + can'tBỏ động từ chính sau modal verb thứ hai
Nâng cao
Substitution với "so" và "not"
Thay thế mệnh đề bằng "so" hoặc "not"
Substitution với "so" và "not"
S + think/hope/believe + so/notThay thế mệnh đề bằng "so" hoặc "not"
Nâng cao
Ellipsis với "to" infinitive
Giữ lại "to" khi bỏ động từ nguyên thể
Ellipsis với "to" infinitive
S + V + to infinitive → S + want/plan toGiữ lại "to" khi bỏ động từ nguyên thể
Nâng cao
Substitution với "one/ones"
Thay danh từ đã nhắc để tránh lặp lại
Substitution với "one/ones"
the/this/that + adj + one(s)Thay danh từ đã nhắc để tránh lặp lại
Nâng cao
Ellipsis trong câu so sánh
Bỏ phần giống nhau trong comparison
Ellipsis trong câu so sánh
S + V + more/less + than + S + auxBỏ phần giống nhau trong comparison
Nâng cao
Substitution với "do so"
Thay động từ và tân ngữ bằng "do so"
Substitution với "do so"
S + V + O, S + aux + do so + tooThay động từ và tân ngữ bằng "do so"
Nâng cao
Ellipsis với câu hỏi đuôi
Bỏ động từ chính trong question tag
Ellipsis với câu hỏi đuôi
S + have/has + past participle, haven't/hasn't + SBỏ động từ chính trong question tag
Nâng cao
Substitution trong câu điều kiện
Thay mệnh đề điều kiện bằng "so"
Substitution trong câu điều kiện
If + condition, S + will + V → If so, S + will + VThay mệnh đề điều kiện bằng "so"
Nâng cao
Substitution với "such"
Thay thế danh từ hoặc cụm từ bằng "such"
Substitution với "such"
S + be + adj/noun → S + be + suchThay thế danh từ hoặc cụm từ bằng "such"
Nâng cao
Ellipsis với auxiliary verbs
Bỏ động từ chính, giữ trợ động từ
Ellipsis với auxiliary verbs
S + have/has + past participle → S + have/hasBỏ động từ chính, giữ trợ động từ
