1. Unit 1: Trường học mới

school trường học
/skuːl/
subject môn học
/ˈsʌbdʒɪkt/
uniform đồng phục
/ˈjuːnɪfɔːm/
pencil sharpener cái gọt bút chì
/ˈpensl ˈʃɑːpənə(r)/
compass cái compa
/ˈkʌmpəs/
calculator máy tính bỏ túi
/ˈkælkjuleɪtə(r)/
rubber cục tẩy
/ˈrʌbə(r)/
heavy nặng
/ˈhevi/
wear mặc, đội, đeo
/weə(r)/
study học tập
/ˈstʌdi/
lesson bài học
/ˈlesn/
homework bài tập về nhà
/ˈhəʊmwɜːk/
classmate bạn cùng lớp
/ˈklɑːsmeɪt/
equipment thiết bị, dụng cụ
/ɪˈkwɪpmənt/
excited hào hứng, phấn khích
/ɪkˈsaɪtɪd/
Đánh giá post

Similar Posts