Từ vựng Attributed: [động từ] Được quy cho, được cho là. Nghĩa là coi ai đó hoặc điều gì đó là nguồn gốc hoặc người tạo ra một cái gì đó.
Từ vựng Compounded: [V] tích lũy, làm tăng thêm (thường là tiêu cực); (ở đây) được ghép lại, cộng gộp