Skip to content
Home
Ngữ pháp
Expand
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao
Khám phá
Expand
Bắt đầu
Chơi mà học
Expand
Game: Săn bắn từ vựng
Game: Lật thẻ nhớ từ
Game: Vượt chướng ngại vật
Danh ngôn
Chủ đề Từ vựng
Cửa hàng
Shopping Cart
0
Toggle Menu
Ngữ pháp tiếng Anh
Ngữ pháp tiếng Anh
Phân biệt bị động và tính từ — S + was/were + V3/ed (action) vs adjective
Ngữ pháp tiếng Anh
Bị động với modal verbs quá khứ — S + could/should + have been + V3/ed
Ngữ pháp tiếng Anh
Bị động với trạng từ chỉ thời gian — S + was/were + V3/ed + time adverb
Ngữ pháp tiếng Anh
Bị động trong mệnh đề phụ — …which/that + was/were + V3/ed
Ngữ pháp tiếng Anh
Bị động với hai tân ngữ — S + was/were + V3/ed + O
Ngữ pháp tiếng Anh
Bị động với giới từ đi kèm — S + was/were + V3/ed + preposition
Ngữ pháp tiếng Anh
Bị động với động từ bất quy tắc — S + was/were + V3 (irregular)
Ngữ pháp tiếng Anh
Phủ định ngắn gọn won’t — S + won’t + V(bare infinitive)
Ngữ pháp tiếng Anh
Câu phủ định bị động thì quá khứ — S + was/were + not + V3/ed
Ngữ pháp tiếng Anh
Câu hỏi bị động thì quá khứ — Was/Were + S + V3/ed + (by + O)?
Ngữ pháp tiếng Anh
Câu bị động quá khứ không có by-agent — S + was/were + V3/ed
Ngữ pháp tiếng Anh
Câu bị động quá khứ với by-agent — S + was/were + V3/ed + by + agent
End of content
End of content
Page navigation
Previous Page
Previous
1
…
29
30
31
32
33
…
52
Next Page
Next
Home
Ngữ pháp
Toggle child menu
Expand
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao
Khám phá
Toggle child menu
Expand
Bắt đầu
Chơi mà học
Toggle child menu
Expand
Game: Săn bắn từ vựng
Game: Lật thẻ nhớ từ
Game: Vượt chướng ngại vật
Danh ngôn
Chủ đề Từ vựng
Cửa hàng