Câu Điều Kiện Loại 2 (Second Conditional)

Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 cơ bản
If + S + V(past), S + would + V(bare)
Diễn tả tình huống không có thật ở hiện tại
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với động từ be
If + S + were, S + would + V(bare)
Dùng were cho tất cả ngôi trong mệnh đề if
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với could
If + S + V(past), S + could + V(bare)
Diễn tả khả năng trong tình huống giả định
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với might
If + S + V(past), S + might + V(bare)
Diễn tả khả năng không chắc chắn trong giả định
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 dạng đảo ngữ
Were + S + to V, S + would + V(bare)
Bỏ if và đảo were lên đầu câu
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với wish
S + wish + S + V(past)
Diễn tả điều ước không có thật ở hiện tại
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 phủ định
If + S + didn't + V, S + wouldn't + V
Phủ định trong mệnh đề điều kiện hoặc chính
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với unless
Unless + S + V(past), S + would + V
Unless = if not, diễn tả điều kiện tiêu cực
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với as if
S + V + as if + S + V(past)
Diễn tả cách thức như thể điều gì đó
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 trong câu hỏi
What would + S + V + if + S + V(past)
Đặt câu hỏi về tình huống giả định
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 với should
If + S + V(past), S + should + V
Diễn tả lời khuyên trong tình huống giả định
Trung cấp
Câu điều kiện loại 2 hỗn hợp
If + S + had + V3, S + would + V
Kết hợp với các thì khác để diễn đạt phức tạp
Đánh giá post

Similar Posts