Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)

Cơ bản
Câu khẳng định với động từ thường
S + V(s/es) + O
Diễn tả hành động thường xuyên, thói quen hàng ngày
Cơ bản
Câu phủ định với động từ thường
S + do/does + not + V + O
Phủ định hành động không xảy ra thường xuyên
Cơ bản
Câu hỏi Yes/No với động từ thường
Do/Does + S + V + O?
Hỏi về thói quen, sự thật có hay không
Cơ bản
Câu hỏi Wh- với động từ thường
Wh- + do/does + S + V?
Hỏi thông tin cụ thể về thói quen, sự thật
Cơ bản
Câu khẳng định với động từ TO BE
S + am/is/are + O/Adj
Mô tả trạng thái, đặc điểm hiện tại
Cơ bản
Câu phủ định với động từ TO BE
S + am/is/are + not + O/Adj
Phủ định trạng thái, đặc điểm
Cơ bản
Câu hỏi với động từ TO BE
Am/Is/Are + S + O/Adj?
Hỏi về trạng thái, đặc điểm
Cơ bản
Trạng từ chỉ tần suất
S + adv + V hoặc S + be + adv
Diễn tả mức độ thường xuyên của hành động
Cơ bản
Sự thật khách quan và lịch trình
S + V(s/es) + O
Nói về sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định
Cơ bản
Động từ với chủ ngữ số ít
He/She/It + V(s/es) + O
Thêm s/es khi chủ ngữ là he, she, it
Cơ bản
Câu điều kiện loại 0
If + S + V, S + V
Diễn tả sự thật luôn đúng
Cơ bản
Thói quen với cụm từ thời gian
S + V + every/on/in/at + time
Kết hợp với every, on, in, at
Đánh giá post

Similar Posts