Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)
Cơ bản
Câu khẳng định với động từ thường
Diễn tả hành động thường xuyên, thói quen hàng ngày
Câu khẳng định với động từ thường
S + V(s/es) + ODiễn tả hành động thường xuyên, thói quen hàng ngày
Cơ bản
Câu phủ định với động từ thường
Phủ định hành động không xảy ra thường xuyên
Câu phủ định với động từ thường
S + do/does + not + V + OPhủ định hành động không xảy ra thường xuyên
Cơ bản
Câu hỏi Wh- với động từ thường
Hỏi thông tin cụ thể về thói quen, sự thật
Câu hỏi Wh- với động từ thường
Wh- + do/does + S + V?Hỏi thông tin cụ thể về thói quen, sự thật
