So Sánh Nhất (Superlative)

Cơ bản
Tính từ ngắn với so sánh nhất
the + adj + est
Dùng với tính từ 1-2 âm tiết để chỉ mức độ cao nhất
Cơ bản
Tính từ dài với so sánh nhất
the most + adj
Dùng với tính từ từ 3 âm tiết trở lên
Cơ bản
So sánh nhất với good
the best
Tính từ "good" có dạng so sánh nhất bất quy tắc
Cơ bản
So sánh nhất với bad
the worst
Tính từ "bad" có dạng so sánh nhất bất quy tắc
Cơ bản
So sánh nhất với many/much
the most
Dùng để chỉ số lượng nhiều nhất
Cơ bản
So sánh nhất với little
the least
Dùng để chỉ số lượng ít nhất
Cơ bản
So sánh nhất trong phạm vi
the adj-est/most adj + in
Dùng "in" khi chỉ phạm vi địa điểm hoặc nhóm
Cơ bản
So sánh nhất với khoảng thời gian
the adj-est/most adj + of
Dùng "of" khi chỉ khoảng thời gian
Cơ bản
Tính từ có đuôi y
the + adj(y→i)est
Đổi "y" thành "i" rồi thêm "est"
Cơ bản
Tính từ kết thúc bằng phụ âm
the + adj(double consonant)est
Gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm "est"
Cơ bản
So sánh nhất với far
the farthest/furthest
Tính từ "far" có hai dạng so sánh nhất
Cơ bản
So sánh nhất trong câu hỏi
What/Which is the adj-est?
Dùng trong câu hỏi để hỏi về mức độ cao nhất
Đánh giá post

Similar Posts