Danh Từ Đếm Được và Không Đếm Được

Cơ bản
Danh từ đếm được số ít
a/an + countable noun
Dùng với danh từ có thể đếm được ở dạng số ít
Cơ bản
Danh từ đếm được số nhiều
countable noun + s/es
Dùng với danh từ có thể đếm được ở dạng số nhiều
Cơ bản
Danh từ không đếm được với some
some + uncountable noun
Dùng some với danh từ không đếm được trong câu khẳng định
Cơ bản
Danh từ không đếm được với any
any + uncountable noun
Dùng any với danh từ không đếm được trong câu phủ định và nghi vấn
Cơ bản
Many với danh từ đếm được
How many + countable noun + are there?
Dùng many để hỏi số lượng danh từ đếm được
Cơ bản
Much với danh từ không đếm được
How much + uncountable noun + is there?
Dùng much để hỏi số lượng danh từ không đếm được
Cơ bản
A lot of với cả hai loại danh từ
a lot of + noun
Dùng a lot of với cả danh từ đếm được và không đếm được
Cơ bản
Little với danh từ không đếm được
little + uncountable noun
Dùng little để chỉ số lượng ít với danh từ không đếm được
Cơ bản
Few với danh từ đếm được
few + countable noun (plural)
Dùng few để chỉ số lượng ít với danh từ đếm được
Cơ bản
Danh từ không đếm được phổ biến
uncountable nouns: water, rice, information
Một số danh từ luôn ở dạng không đếm được
Cơ bản
Danh từ đếm được trong gia đình
family members + s/es (plural)
Các thành viên gia đình là danh từ đếm được
Cơ bản
Danh từ trong công nghệ
technology terms
Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong công nghệ
Đánh giá post

Similar Posts