Giới Từ Chỉ Thời Gian (in, on, at)

Cơ bản
Dùng IN với tháng
in + month/year/season
Dùng trước tên tháng, năm và mùa
Cơ bản
Dùng IN với năm
in + year
Dùng trước năm cụ thể
Cơ bản
Dùng IN với mùa
in + season
Dùng trước tên các mùa trong năm
Cơ bản
Dùng ON với ngày trong tuần
on + day/date
Dùng trước thứ và ngày cụ thể
Cơ bản
Dùng ON với ngày tháng
on + specific date
Dùng trước ngày tháng cụ thể
Cơ bản
Dùng AT với giờ cụ thể
at + specific time
Dùng trước giờ chính xác
Cơ bản
Dùng AT với thời điểm đặc biệt
at + noon/midnight/night
Dùng với noon, midnight, night
Cơ bản
Dùng IN với buổi trong ngày
in + the morning/afternoon/evening
Dùng với morning, afternoon, evening
Cơ bản
Dùng ON với ngày lễ cụ thể
on + holiday with "Day"
Dùng trước tên các ngày lễ có "Day"
Cơ bản
Dùng AT với kỳ nghỉ
at + Christmas/Easter
Dùng với Christmas, Easter không có "Day"
Cơ bản
Dùng IN với thế kỷ
in + the + century/decade
Dùng trước thế kỷ và thập kỷ
Cơ bản
Dùng AT với weekend
at/on + the weekend
Dùng "at the weekend" hoặc "on the weekend"
Đánh giá post

Similar Posts