Mệnh Đề Danh Từ (Noun Clauses)

Nâng cao
Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ
What/That/Whether + clause + V
Mệnh đề danh từ đóng vai trò chủ ngữ của câu
Nâng cao
Mệnh đề danh từ làm tân ngữ trực tiếp
S + V + that/what/how/when/where + clause
Mệnh đề danh từ làm tân ngữ sau động từ chính
Nâng cao
Mệnh đề danh từ làm tân ngữ của giới từ
S + V + prep + what/where/how + clause
Mệnh đề danh từ đứng sau giới từ
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với "whether" và "if"
S + V + whether/if + clause
Dùng để diễn tả sự lựa chọn hoặc nghi ngờ
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với "what" nhấn mạnh
What + S + V + is/was + N/Adj
Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng hoặc bất ngờ
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với "whoever/whatever"
S + V + whoever/whatever/whenever + clause
Dùng để diễn tả "bất cứ ai/cái gì"
Nâng cao
Mệnh đề danh từ trong câu cảm thán
How + adj/adv + S + V!
Mệnh đề danh từ thể hiện cảm xúc mạnh mẽ
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với động từ "seem/appear"
It seems/appears + that + clause
Mệnh đề danh từ sau các động từ chỉ vẻ ngoài
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với tính từ mang tính chủ quan
It is adj + that + S + (should) + V
Mệnh đề danh từ sau tính từ diễn tả ý kiến
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với "the fact that"
S + V + the fact that + clause
Nhấn mạnh một sự thật đã được xác lập
Nâng cao
Mệnh đề danh từ với động từ tường thuật
S + reporting verb + that + clause
Mệnh đề danh từ sau động từ báo cáo thông tin
Nâng cao
Mệnh đề danh từ rút gọn với "to infinitive"
S + V + question word + to infinitive
Rút gọn mệnh đề danh từ khi cùng chủ ngữ
Đánh giá post

Similar Posts