Cụm Động Từ (Phrasal Verbs)

Trung cấp
Cụm động từ với up - hoàn thành, tăng
S + V + up + (O)
Dùng khi muốn diễn tả việc hoàn thành hoặc tăng cường
Trung cấp
Cụm động từ với out - ra ngoài, hết
S + V + out + (O)
Dùng để chỉ việc đi ra ngoài hoặc cạn kiệt
Trung cấp
Cụm động từ với off - tắt, rời khỏi
S + V + off + (O)
Dùng khi muốn tắt thiết bị hoặc rời đi
Trung cấp
Cụm động từ với on - tiếp tục, mặc
S + V + on + (O)
Dùng để diễn tả việc tiếp tục hoặc mặc vào
Trung cấp
Cụm động từ với down - xuống, ghi chép
S + V + down + (O)
Dùng khi viết ghi chú hoặc di chuyển xuống
Trung cấp
Cụm động từ với back - trở lại, hoàn trả
S + V + back + (O)
Dùng khi quay trở lại hoặc trả lại cái gì
Trung cấp
Cụm động từ với away - xa, cất giữ
S + V + away + (O)
Dùng để chỉ việc cất giữ hoặc ở xa
Trung cấp
Cụm động từ với through - xuyên qua, hoàn thành
S + V + through + (O)
Dùng khi vượt qua khó khăn hoặc hoàn thành việc gì
Trung cấp
Cụm động từ với over - qua, thăm
S + V + over + (O)
Dùng khi đến thăm ai đó hoặc vượt qua
Trung cấp
Cụm động từ với in - vào, nộp
S + V + in + (O)
Dùng khi đi vào hoặc nộp bài, đăng ký
Trung cấp
Cụm động từ với around - xung quanh, ghé thăm
S + V + around + (O)
Dùng khi đi quanh quanh hoặc ghé thăm
Trung cấp
Cụm động từ với into - vào trong, điều tra
S + V + into + (O)
Dùng khi đi sâu vào hoặc tìm hiểu về cái gì
Đánh giá post

Similar Posts