Danh Động Từ (Gerund – V-ing)

Trung cấp
Gerund sau động từ thích/ghét
S + like/love/enjoy/hate + V-ing
Dùng V-ing sau các động từ diễn tả sở thích
Trung cấp
Gerund làm chủ ngữ câu
V-ing + V + O
V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ
Trung cấp
Gerund sau giới từ
Prep + V-ing
Luôn dùng V-ing sau tất cả giới từ
Trung cấp
Gerund sau động từ suggest
S + suggest + V-ing
Dùng V-ing sau động từ gợi ý
Trung cấp
Gerund sau mind và avoid
S + mind/avoid + V-ing
V-ing theo sau mind, avoid, miss
Trung cấp
Gerund sau spend time
S + spend + time + V-ing
Dùng V-ing sau spend time/money
Trung cấp
Gerund sau keep và stop
S + keep/stop + V-ing
Keep + V-ing tiếp tục, stop + V-ing ngừng
Trung cấp
Gerund sau feel like
S + feel like + V-ing
Dùng V-ing sau feel like diễn tả muốn
Trung cấp
Gerund sau động từ admit
S + admit/deny + V-ing
V-ing theo sau admit, deny, consider
Trung cấp
Gerund sau go + hoạt động
go + V-ing
Go + V-ing cho các hoạt động thể thao
Trung cấp
Gerund sau worth và busy
S + be + worth/busy + V-ing
Worth/busy + V-ing diễn tả xứng đáng
Trung cấp
Gerund làm tân ngữ trực tiếp
S + V + V-ing
V-ing làm tân ngữ sau một số động từ
Đánh giá post

Similar Posts