Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous)

Cơ bản
Thì quá khứ tiếp diễn khẳng định
S + was/were + V-ing
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ
Cơ bản
Thì quá khứ tiếp diễn phủ định
S + was/were + not + V-ing
Diễn tả hành động không đang xảy ra tại thời điểm quá khứ
Cơ bản
Thì quá khứ tiếp diễn nghi vấn
Was/Were + S + V-ing
Hỏi về hành động đang xảy ra tại thời điểm quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với while
While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing
Diễn tả hai hành động song song cùng thời điểm quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với when
S + was/were + V-ing + when + S + V(ed)
Hành động đang xảy ra bị gián đoạn bởi hành động khác
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với at + thời gian
S + was/were + V-ing + at + time
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với all day
S + was/were + V-ing + all day/morning/evening
Diễn tả hành động kéo dài suốt khoảng thời gian quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn miêu tả bối cảnh
S + was/were + V-ing
Tạo bối cảnh cho câu chuyện trong quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với always
S + was/were + always + V-ing
Diễn tả thói quen gây khó chịu trong quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với this time
S + was/were + V-ing + this time + last week/month
Diễn tả hành động tại thời điểm tương ứng quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn phủ định nghi vấn
Wasn't/Weren't + S + V-ing
Hỏi về hành động không đang xảy ra trong quá khứ
Cơ bản
Quá khứ tiếp diễn với từ để hỏi
WH + was/were + S + V-ing
Hỏi chi tiết về hành động đang xảy ra quá khứ
Đánh giá post

Similar Posts