Câu có There Is / There Are

Cơ bản
There Is với danh từ số ít
There is + a/an + N(số ít)
Dùng với một vật/người hoặc danh từ không đếm được
Cơ bản
There Are với danh từ số nhiều
There are + N(số nhiều)
Dùng với nhiều vật/người (danh từ số nhiều)
Cơ bản
There Is phủ định
There is not/isn't + a/an + N
Dùng để nói không có cái gì đó (số ít)
Cơ bản
There Are phủ định
There are not/aren't + N(số nhiều)
Dùng để nói không có những cái gì đó (số nhiều)
Cơ bản
There Is nghi vấn
Is there + a/an + N + ?
Hỏi có hay không có cái gì đó (số ít)
Cơ bản
There Are nghi vấn
Are there + N(số nhiều) + ?
Hỏi có hay không có những cái gì đó (số nhiều)
Cơ bản
There Is với danh từ không đếm được
There is + N(không đếm được)
Dùng với danh từ không đếm được như nước, tiền
Cơ bản
There Is/Are với số lượng
There is/are + số + N
Dùng với các con số cụ thể
Cơ bản
There Is/Are với "some/any"
There is/are + some/any + N
Some dùng khẳng định, any dùng phủ định và nghi vấn
Cơ bản
There Is/Are mô tả địa điểm
There is/are + N + in/on/at + địa điểm
Dùng để mô tả những gì có ở một nơi
Cơ bản
There Is/Are với "a lot of"
There is/are + a lot of + N
Dùng để chỉ số lượng nhiều
Cơ bản
There Is/Are trả lời ngắn
Yes, there is/are. No, there isn't/aren't.
Trả lời câu hỏi Yes/No với there is/are
Đánh giá post

Similar Posts