Câu Gián Tiếp (Reported Speech)

Trung cấp
Tường thuật lời nói khẳng định
S + said (that) + S + V (lùi thì)
Dùng để thuật lại lời ai đó đã nói
Trung cấp
Tường thuật câu hỏi Yes/No
S + asked + if/whether + S + V (lùi thì)
Dùng để thuật lại câu hỏi có thể trả lời có/không
Trung cấp
Tường thuật câu hỏi có từ hỏi
S + asked + Wh-word + S + V (lùi thì)
Dùng để thuật lại câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi
Trung cấp
Tường thuật câu mệnh lệnh khẳng định
S + told/asked + O + to + V-infinitive
Dùng để thuật lại lời yêu cầu, ra lệnh
Trung cấp
Tường thuật câu mệnh lệnh phủ định
S + told/asked + O + not to + V-infinitive
Dùng để thuật lại lời cấm đoán
Trung cấp
Tường thuật với động từ "promise"
S + promised + (that) S + would + V
Dùng để thuật lại lời hứa hẹn
Trung cấp
Tường thuật với động từ "suggest"
S + suggested + V-ing/that + S + (should) + V
Dùng để thuật lại lời đề xuất, gợi ý
Trung cấp
Tường thuật với động từ "apologize"
S + apologized + for + V-ing
Dùng để thuật lại lời xin lỗi
Trung cấp
Tường thuật câu cảm thán
S + exclaimed + (that) + S + V
Dùng để thuật lại lời bày tỏ cảm xúc
Trung cấp
Tường thuật với thay đổi trạng từ thời gian
today → that day, yesterday → the day before
Thay đổi trạng từ chỉ thời gian khi tường thuật
Trung cấp
Tường thuật với động từ "warn"
S + warned + O + (not) to + V-infinitive
Dùng để thuật lại lời cảnh báo
Trung cấp
Tường thuật với động từ "complain"
S + complained + (that) + S + V
Dùng để thuật lại lời phàn nàn
Đánh giá post

Similar Posts