Câu Bị Động Phức Tạp
Nâng cao
Câu bị động với động từ tri giác
Dùng khi muốn nhấn mạnh hành động được nhìn thấy hoặc nghe
Câu bị động với động từ tri giác
S + be + seen/heard + to-V/V-ingDùng khi muốn nhấn mạnh hành động được nhìn thấy hoặc nghe
Nâng cao
Câu bị động với cấu trúc nhờ vả
Dùng khi muốn diễn tả việc nhờ người khác làm
Câu bị động với cấu trúc nhờ vả
S + have/get + sth + doneDùng khi muốn diễn tả việc nhờ người khác làm
Nâng cao
Câu bị động với động từ tường thuật
Dùng khi muốn truyền đạt thông tin không chắc chắn
Câu bị động với động từ tường thuật
It + be + said/reported/believed + thatDùng khi muốn truyền đạt thông tin không chắc chắn
Nâng cao
Câu bị động với động từ kép
Dùng khi có hai hành động liên tiếp trong câu bị động
Câu bị động với động từ kép
S + be + made/let/allowed + to-VDùng khi có hai hành động liên tiếp trong câu bị động
Nâng cao
Câu bị động với giới từ cố định
Dùng khi động từ có giới từ đi kèm bắt buộc
Câu bị động với giới từ cố định
S + be + V3 + prepositionDùng khi động từ có giới từ đi kèm bắt buộc
Nâng cao
Câu bị động với động từ tình thái phức tạp
Dùng với các động từ tình thái kết hợp
Câu bị động với động từ tình thái phức tạp
S + modal + have been + V3Dùng với các động từ tình thái kết hợp
Nâng cao
Câu bị động với cấu trúc nhấn mạnh
Dùng khi muốn nhấn mạnh đối tượng chịu tác động
Câu bị động với cấu trúc nhấn mạnh
It + be + S + that/who + be + V3Dùng khi muốn nhấn mạnh đối tượng chịu tác động
Nâng cao
Câu bị động với động từ cảm xúc
Dùng để diễn tả cảm xúc do tác nhân bên ngoài
Câu bị động với động từ cảm xúc
S + be + adj-ed + by/withDùng để diễn tả cảm xúc do tác nhân bên ngoài
Nâng cao
Câu bị động với cấu trúc phức hợp
Dùng khi có nhiều hành động bị động liên tiếp
Câu bị động với cấu trúc phức hợp
S + be + being + V3Dùng khi có nhiều hành động bị động liên tiếp
Nâng cao
Câu bị động với từ định lượng
Dùng với các từ chỉ số lượng làm chủ ngữ
Câu bị động với từ định lượng
Some/All/Most + of + noun + be + V3Dùng với các từ chỉ số lượng làm chủ ngữ
Nâng cao
Câu bị động với cấu trúc điều kiện
Dùng trong câu điều kiện với ý nghĩa bị động
Câu bị động với cấu trúc điều kiện
If + S + be + V3 + S + will/wouldDùng trong câu điều kiện với ý nghĩa bị động
