Câu Bị Động Thì Quá Khứ

Trung cấp
Câu bị động quá khứ với động từ thường
S + was/were + V3/ed + (by + O)
Diễn tả hành động được thực hiện trong quá khứ
Trung cấp
Câu bị động quá khứ với by-agent
S + was/were + V3/ed + by + agent
Nhấn mạnh ai thực hiện hành động trong quá khứ
Trung cấp
Câu bị động quá khứ không có by-agent
S + was/were + V3/ed
Tập trung vào hành động, không quan tâm ai thực hiện
Trung cấp
Câu hỏi bị động thì quá khứ
Was/Were + S + V3/ed + (by + O)?
Hỏi về hành động được thực hiện trong quá khứ
Trung cấp
Câu phủ định bị động thì quá khứ
S + was/were + not + V3/ed
Phủ định hành động được thực hiện trong quá khứ
Trung cấp
Bị động với động từ bất quy tắc
S + was/were + V3 (irregular)
Sử dụng dạng quá khứ phân từ của động từ bất quy tắc
Trung cấp
Bị động với giới từ đi kèm
S + was/were + V3/ed + preposition
Giữ nguyên giới từ khi chuyển từ chủ động sang bị động
Trung cấp
Bị động với hai tân ngữ
S + was/were + V3/ed + O
Có thể làm chủ ngữ cho tân ngữ gián tiếp hoặc trực tiếp
Trung cấp
Bị động trong mệnh đề phụ
...which/that + was/were + V3/ed
Sử dụng bị động trong mệnh đề quan hệ hoặc phụ thuộc
Trung cấp
Bị động với trạng từ chỉ thời gian
S + was/were + V3/ed + time adverb
Kết hợp với trạng từ để chỉ thời điểm cụ thể
Trung cấp
Bị động với modal verbs quá khứ
S + could/should + have been + V3/ed
Diễn tả khả năng, nghĩa vụ trong quá khứ ở thể bị động
Trung cấp
Phân biệt bị động và tính từ
S + was/were + V3/ed (action) vs adjective
Phân biệt giữa bị động thật và tính từ mô tả trạng thái
Đánh giá post

Similar Posts