Đảo Ngữ (Inversion)

Nâng cao
Đảo ngữ với Hardly/Scarcely/Barely
Hardly/Scarcely/Barely + had + S + V3 + when + S + V2
Đảo ngữ khi dùng từ phủ định ở đầu câu
Nâng cao
Đảo ngữ với Only after/Only when
Only after/when + clause, + auxiliary + S + V
Đảo ngữ khi only + trạng từ thời gian ở đầu câu
Nâng cao
Đảo ngữ với Under no circumstances
Under no circumstances + auxiliary + S + V
Đảo ngữ với cụm từ phủ định mạnh mẽ
Nâng cao
Đảo ngữ với Not only...but also
Not only + auxiliary + S + V, but S + also + V
Đảo ngữ chỉ ở mệnh đề đầu với Not only
Nâng cao
Đảo ngữ với Little did
Little + auxiliary + S + V
Đảo ngữ diễn tả sự không biết hoặc không ngờ
Nâng cao
Đảo ngữ với So...that
So + adj/adv + auxiliary + S + V + that
Đảo ngữ nhấn mạnh mức độ cao của tính từ
Nâng cao
Đảo ngữ với Never before
Never before + have/has + S + V3
Đảo ngữ diễn tả điều chưa từng xảy ra
Nâng cao
Đảo ngữ với Were it not for
Were it not for + N, S + would + V
Đảo ngữ trong câu điều kiện giả định
Nâng cao
Đảo ngữ với Seldom have
Seldom + have/has + S + V3
Đảo ngữ với trạng từ tần suất phủ định
Nâng cao
Đảo ngữ với Should you
Should + S + V, S + will + V
Đảo ngữ trong câu điều kiện loại 1
Nâng cao
Đảo ngữ với Had I known
Had + S + V3, S + would have + V3
Đảo ngữ trong câu điều kiện loại 3
Nâng cao
Đảo ngữ với No sooner...than
No sooner + had + S + V3 + than + S + V2
Đảo ngữ diễn tả hai hành động liên tiếp
Đánh giá post

Similar Posts