Động Từ Nguyên Mẫu có To (To Infinitive)

Trung cấp
To infinitive sau động từ cảm xúc
S + V + to infinitive
Dùng sau want, need, decide, hope để diễn tả mong muốn
Trung cấp
To infinitive sau tính từ
S + be + adj + to infinitive
Dùng sau tính từ để diễn tả cảm xúc hoặc đánh giá
Trung cấp
To infinitive chỉ mục đích
S + V + to infinitive (purpose)
Dùng để diễn tả mục đích của hành động
Trung cấp
To infinitive sau động từ khuyên bảo
S + V + O + to infinitive
Dùng sau advise, ask, tell, remind khi có tân ngữ
Trung cấp
To infinitive sau too và enough
too + adj + to infinitive / adj + enough + to infinitive
Dùng với too + adj/adv hoặc adj/adv + enough
Trung cấp
To infinitive sau would like
S + would like + to infinitive
Dùng để diễn tả mong muốn một cách lịch sự
Trung cấp
To infinitive làm chủ ngữ
To infinitive + V + O
Dùng to infinitive làm chủ ngữ của câu
Trung cấp
To infinitive sau seem và appear
S + seem/appear + to infinitive
Dùng sau seem, appear để diễn tả vẻ bề ngoài
Trung cấp
To infinitive sau the first/last
S + be + the first/last + to infinitive
Dùng sau số thứ tự và superlative
Trung cấp
To infinitive sau allow và permit
S + allow/permit + O + to infinitive
Dùng sau allow, permit khi có tân ngữ
Trung cấp
To infinitive trong câu hỏi gián tiếp
S + V + wh-word + to infinitive
Dùng sau know, understand, learn trong câu hỏi gián tiếp
Trung cấp
To infinitive sau make và let đặc biệt
S + be + made + to infinitive
Make dùng to infinitive ở bị động, let không dùng to
Đánh giá post

Similar Posts