Mệnh Đề Phân Từ (Participle Clauses)
Nâng cao
Mệnh đề phân từ hiện tại đồng chủ ngữ
Dùng khi hai hành động cùng chủ ngữ xảy ra đồng thời
Mệnh đề phân từ hiện tại đồng chủ ngữ
V-ing + main clauseDùng khi hai hành động cùng chủ ngữ xảy ra đồng thời
Nâng cao
Mệnh đề phân từ quá khứ thể bị động
Dùng khi chủ ngữ chính chịu tác động từ hành động trước
Mệnh đề phân từ quá khứ thể bị động
V-ed/V3 + main clauseDùng khi chủ ngữ chính chịu tác động từ hành động trước
Nâng cao
Mệnh đề phân từ hoàn thành diễn tả nguyên nhân
Dùng khi hành động trước là nguyên nhân của hành động sau
Mệnh đề phân từ hoàn thành diễn tả nguyên nhân
Having + V-ed/V3 + main clauseDùng khi hành động trước là nguyên nhân của hành động sau
Nâng cao
Mệnh đề phân từ phủ định
Dùng để phủ định hành động trong mệnh đề phân từ
Mệnh đề phân từ phủ định
Not + V-ing + main clauseDùng để phủ định hành động trong mệnh đề phân từ
Nâng cao
Mệnh đề phân từ với liên từ thời gian
Dùng khi muốn nhấn mạnh thời điểm của hành động
Mệnh đề phân từ với liên từ thời gian
While/When + V-ing + main clauseDùng khi muốn nhấn mạnh thời điểm của hành động
Nâng cao
Mệnh đề phân từ diễn tả kết quả
Dùng khi hành động chính dẫn đến một kết quả tự nhiên
Mệnh đề phân từ diễn tả kết quả
Main clause + V-ingDùng khi hành động chính dẫn đến một kết quả tự nhiên
Nâng cao
Mệnh đề phân từ tuyệt đối
Dùng khi có chủ ngữ riêng cho mệnh đề phân từ
Mệnh đề phân từ tuyệt đối
Noun + V-ing + main clauseDùng khi có chủ ngữ riêng cho mệnh đề phân từ
Nâng cao
Mệnh đề phân từ với giới từ
Dùng để chỉ cách thức hoặc phương tiện thực hiện
Mệnh đề phân từ với giới từ
By/Through + V-ing + main clauseDùng để chỉ cách thức hoặc phương tiện thực hiện
Nâng cao
Mệnh đề phân từ hoàn thành bị động
Dùng khi chủ ngữ chịu tác động từ hành động hoàn thành trước đó
Mệnh đề phân từ hoàn thành bị động
Having been + V-ed/V3 + main clauseDùng khi chủ ngữ chịu tác động từ hành động hoàn thành trước đó
Nâng cao
Mệnh đề phân từ diễn tả điều kiện
Dùng để thay thế mệnh đề điều kiện dạng rút gọn
Mệnh đề phân từ diễn tả điều kiện
V-ing + main clause (conditional meaning)Dùng để thay thế mệnh đề điều kiện dạng rút gọn
Nâng cao
Mệnh đề phân từ với despite
Dùng để diễn tả sự tương phản bất chấp hoàn cảnh
Mệnh đề phân từ với despite
Despite + V-ing + main clauseDùng để diễn tả sự tương phản bất chấp hoàn cảnh
Nâng cao
Mệnh đề phân từ song song
Dùng khi có nhiều hành động song song cùng chủ ngữ
Mệnh đề phân từ song song
V-ing + and + V-ing + main clauseDùng khi có nhiều hành động song song cùng chủ ngữ
