Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định (Defining Relative Clauses)
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHO cho người
Dùng WHO để thay thế chủ ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHO cho người
N (person) + WHO + V + ODùng WHO để thay thế chủ ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHICH cho vật
Dùng WHICH để thay thế chủ ngữ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHICH cho vật
N (thing) + WHICH + V + ODùng WHICH để thay thế chủ ngữ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với THAT đa năng
THAT có thể thay thế cả WHO và WHICH trong mệnh đề xác định
Mệnh đề quan hệ với THAT đa năng
N + THAT + V + OTHAT có thể thay thế cả WHO và WHICH trong mệnh đề xác định
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHO làm tân ngữ
Dùng WHO/WHOM làm tân ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHO làm tân ngữ
N (person) + WHO/WHOM + S + VDùng WHO/WHOM làm tân ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHICH làm tân ngữ
Dùng WHICH làm tân ngữ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHICH làm tân ngữ
N (thing) + WHICH + S + VDùng WHICH làm tân ngữ chỉ vật trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHERE cho nơi chốn
Dùng WHERE để chỉ nơi chốn trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHERE cho nơi chốn
N (place) + WHERE + S + VDùng WHERE để chỉ nơi chốn trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHEN cho thời gian
Dùng WHEN để chỉ thời gian trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHEN cho thời gian
N (time) + WHEN + S + VDùng WHEN để chỉ thời gian trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Mệnh đề quan hệ với WHOSE sở hữu
Dùng WHOSE để diễn tả sở hữu trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ với WHOSE sở hữu
N + WHOSE + N + VDùng WHOSE để diễn tả sở hữu trong mệnh đề quan hệ
Trung cấp
Rút gọn mệnh đề quan hệ với V-ing
Rút gọn khi động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
Rút gọn mệnh đề quan hệ với V-ing
N + V-ing + ORút gọn khi động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
Trung cấp
Rút gọn mệnh đề quan hệ với V3/ed
Rút gọn khi động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Rút gọn mệnh đề quan hệ với V3/ed
N + V3/ed + (by + agent)Rút gọn khi động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Trung cấp
Bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ
Có thể bỏ WHO WHICH THAT khi chúng làm tân ngữ
Bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ
N + (who/which/that) + S + VCó thể bỏ WHO WHICH THAT khi chúng làm tân ngữ
Trung cấp
Không dùng dấu phẩy mệnh đề xác định
Mệnh đề quan hệ xác định không có dấu phẩy ngăn cách
Không dùng dấu phẩy mệnh đề xác định
N + relative pronoun + clauseMệnh đề quan hệ xác định không có dấu phẩy ngăn cách
