Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple)
Cơ bản
Câu khẳng định với động từ thường
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Câu khẳng định với động từ thường
S + V-ed/V2 + ODiễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Cơ bản
Câu phủ định với động từ thường
Phủ định hành động không xảy ra trong quá khứ
Câu phủ định với động từ thường
S + did not + V + OPhủ định hành động không xảy ra trong quá khứ
Cơ bản
Trạng từ chỉ thời gian quá khứ
Dùng với các từ chỉ thời điểm cụ thể đã qua
Trạng từ chỉ thời gian quá khứ
S + V-ed + time expressionDùng với các từ chỉ thời điểm cụ thể đã qua
Cơ bản
Hành động liên tiếp trong quá khứ
Kể về chuỗi hành động xảy ra lần lượt
Hành động liên tiếp trong quá khứ
S + V-ed, then + S + V-edKể về chuỗi hành động xảy ra lần lượt
Cơ bản
Hành động trong khoảng thời gian cụ thể
Diễn tả việc xảy ra trong thời điểm nhất định
Hành động trong khoảng thời gian cụ thể
S + V-ed + in/on/at + timeDiễn tả việc xảy ra trong thời điểm nhất định
