Câu Tường Thuật Phức Tạp
Nâng cao
Tường thuật câu mệnh lệnh với động từ khuyên bảo
Dùng khi báo cáo lời khuyên, yêu cầu của người khác
Tường thuật câu mệnh lệnh với động từ khuyên bảo
S + advised/urged/begged + O + to-infinitiveDùng khi báo cáo lời khuyên, yêu cầu của người khác
Nâng cao
Tường thuật với động từ tường thuật đặc biệt
Dùng với động từ như admit, deny, apologize cho ý nghĩa cụ thể
Tường thuật với động từ tường thuật đặc biệt
S + admitted/denied/apologized + V-ing hoặc that-clauseDùng với động từ như admit, deny, apologize cho ý nghĩa cụ thể
Nâng cao
Tường thuật câu điều kiện loại 2
Dùng khi tường thuật câu giả định trái với hiện tại
Tường thuật câu điều kiện loại 2
S + said (that) + if + past perfect, would have + V3Dùng khi tường thuật câu giả định trái với hiện tại
Nâng cao
Tường thuật với cụm từ thời gian phức tạp
Dùng khi tường thuật có nhiều mốc thời gian khác nhau
Tường thuật với cụm từ thời gian phức tạp
S + said + that + past perfect + time expressionDùng khi tường thuật có nhiều mốc thời gian khác nhau
Nâng cao
Tường thuật câu cảm thán phức tạp
Dùng khi tường thuật cảm xúc mạnh với cấu trúc đặc biệt
Tường thuật câu cảm thán phức tạp
S + exclaimed + that + clauseDùng khi tường thuật cảm xúc mạnh với cấu trúc đặc biệt
Nâng cao
Tường thuật với động từ báo cáo quan điểm
Dùng khi tường thuật ý kiến, quan điểm cá nhân
Tường thuật với động từ báo cáo quan điểm
S + claimed/argued/maintained + that + clauseDùng khi tường thuật ý kiến, quan điểm cá nhân
Nâng cao
Tường thuật câu hỏi đuôi phức tạp
Dùng khi tường thuật câu hỏi đuôi với nhiều thì khác nhau
Tường thuật câu hỏi đuôi phức tạp
S + asked + if/whether + clauseDùng khi tường thuật câu hỏi đuôi với nhiều thì khác nhau
Nâng cao
Tường thuật với cấu trúc bị động phức tạp
Dùng khi tường thuật câu bị động với nhiều thì
Tường thuật với cấu trúc bị động phức tạp
S + said + that + passive structureDùng khi tường thuật câu bị động với nhiều thì
Nâng cao
Tường thuật với modal verbs phức tạp
Dùng khi tường thuật câu có nhiều modal verbs
Tường thuật với modal verbs phức tạp
S + said + that + would/could/might + have + V3Dùng khi tường thuật câu có nhiều modal verbs
Nâng cao
Tường thuật với cấu trúc wish phức tạp
Dùng khi tường thuật câu ước với nhiều mức độ
Tường thuật với cấu trúc wish phức tạp
S + said + (that) + wished + past perfectDùng khi tường thuật câu ước với nhiều mức độ
Nâng cao
Tường thuật với reported speech kép
Dùng khi tường thuật câu đã được tường thuật trước đó
Tường thuật với reported speech kép
S + said + that + someone + had said + thatDùng khi tường thuật câu đã được tường thuật trước đó
Nâng cao
Tường thuật với cấu trúc nhấn mạnh
Dùng khi tường thuật câu có cấu trúc it is/was that
Tường thuật với cấu trúc nhấn mạnh
S + said + that + it + was + complement + that + clauseDùng khi tường thuật câu có cấu trúc it is/was that
