Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect)
Trung cấp
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra gần hiện tại
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
S + have/has + just + V3/edDiễn tả hành động vừa mới xảy ra gần hiện tại
Trung cấp
Diễn tả kinh nghiệm từng trải
Diễn tả kinh nghiệm đã trải qua trong đời
Diễn tả kinh nghiệm từng trải
S + have/has + ever/never + V3/edDiễn tả kinh nghiệm đã trải qua trong đời
Trung cấp
Hành động bắt đầu quá khứ còn tiếp tục
Hành động bắt đầu từ quá khứ vẫn còn tiếp tục
Hành động bắt đầu quá khứ còn tiếp tục
S + have/has + V3/ed + for/sinceHành động bắt đầu từ quá khứ vẫn còn tiếp tục
Trung cấp
Hành động đã hoàn thành với kết quả hiện tại
Hành động đã xong nhưng còn ảnh hưởng đến hiện tại
Hành động đã hoàn thành với kết quả hiện tại
S + have/has + V3/edHành động đã xong nhưng còn ảnh hưởng đến hiện tại
Trung cấp
Thành tựu đạt được đến hiện tại
Thành tựu hoặc thành quả đạt được đến thời điểm hiện tại
Thành tựu đạt được đến hiện tại
S + have/has + V3/edThành tựu hoặc thành quả đạt được đến thời điểm hiện tại
Trung cấp
Hành động lặp đi lặp lại
Hành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại
Hành động lặp đi lặp lại
S + have/has + V3/ed + many timesHành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại
Trung cấp
Hành động trong khoảng thời gian chưa kết thúc
Hành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc
Hành động trong khoảng thời gian chưa kết thúc
S + have/has + V3/ed + this week/month/yearHành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc
Trung cấp
Hành động vừa kết thúc với already
Hành động đã hoàn thành trước thời điểm mong đợi
Hành động vừa kết thúc với already
S + have/has + already + V3/edHành động đã hoàn thành trước thời điểm mong đợi
Trung cấp
Hành động chưa xảy ra với yet
Hành động dự kiến nhưng chưa xảy ra đến hiện tại
Hành động chưa xảy ra với yet
S + haven't/hasn't + V3/ed + yetHành động dự kiến nhưng chưa xảy ra đến hiện tại
Trung cấp
Lần đầu tiên làm gì
Diễn tả lần đầu tiên trải nghiệm điều gì đó
Lần đầu tiên làm gì
It's the first time + S + have/has + V3/edDiễn tả lần đầu tiên trải nghiệm điều gì đó
Trung cấp
Hỏi về số lượng đã làm
Hỏi về số lượng hành động đã thực hiện
Hỏi về số lượng đã làm
How many + N + have/has + S + V3/edHỏi về số lượng hành động đã thực hiện
Trung cấp
Thay đổi trạng thái đến hiện tại
Diễn tả sự thay đổi hoặc phát triển đến hiện tại
Thay đổi trạng thái đến hiện tại
S + have/has + become/grown/changedDiễn tả sự thay đổi hoặc phát triển đến hiện tại
