Skip to content
Home
Ngữ pháp
Expand
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao
Khám phá
Expand
Bắt đầu
Chơi mà học
Expand
Game: Săn bắn từ vựng
Game: Lật thẻ nhớ từ
Game: Vượt chướng ngại vật
Danh ngôn
Chủ đề Từ vựng
Cửa hàng
Shopping Cart
0
Toggle Menu
Từ đồng nghĩa
Từ vựng
Afflictions: [N] Nỗi đau khổ, bệnh tật, tai ương (thường số nhiều)
Từ vựng
Metamorphosis: [N] Sự biến đổi, sự thay đổi hình dạng hoàn toàn
Từ vựng
Cathartic: [Tính từ] Giúp giải tỏa cảm xúc mạnh mẽ, thanh lọc
Từ vựng
Analogy: [N] Phép tương tự, sự so sánh tương đồng
Từ vựng
Poignant: [Adj] Gây xúc động mạnh, thấm thía, đau lòng
Từ vựng
Immerse: [Ngoại động từ] Đắm chìm, ngâm mình
Từ vựng
Resonant: [Tính từ] Cộng hưởng, vang dội (có ý nghĩa sâu sắc, phù hợp)
Từ vựng
Solace: [Danh từ] Sự an ủi, niềm an ủi
Từ vựng
Prescription: [Danh từ] Liệu pháp, phương pháp (được đề xuất)
Từ vựng
Integral: [Adj] Không thể thiếu, thiết yếu
Từ vựng
Enduring: [Adj] Bền bỉ, lâu dài
Từ vựng
Rejuvenate: [Verb] Trẻ hóa, làm tươi mới, phục hồi
End of content
End of content
Page navigation
Previous Page
Previous
1
…
9
10
11
12
13
…
28
Next Page
Next
Home
Ngữ pháp
Toggle child menu
Expand
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp
Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao
Khám phá
Toggle child menu
Expand
Bắt đầu
Chơi mà học
Toggle child menu
Expand
Game: Săn bắn từ vựng
Game: Lật thẻ nhớ từ
Game: Vượt chướng ngại vật
Danh ngôn
Chủ đề Từ vựng
Cửa hàng