200 từ vựng về Gia đình và Trường học

Family /ˈfæm.əl.i/
[n] Gia đình
Parent /ˈpeə.rənt/
[n] Phụ huynh/Bố mẹ
Father /ˈfɑː.ðər/
[n] Bố/Ba
Mother /ˈmʌð.ər/
[n] Mẹ
Son /sʌn/
[n] Con trai
Daughter /ˈdɔː.tər/
[n] Con gái
Brother /ˈbrʌð.ər/
[n] Anh/Em trai
Sister /ˈsɪs.tər/
[n] Chị/Em gái
Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/
[n] Anh chị em ruột
Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/
[n] Ông
Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/
[n] Bà
Grandparent /ˈɡræn.peə.rənt/
[n] Ông bà
Grandson /ˈɡræn.sʌn/
[n] Cháu trai (của ông bà)
Granddaughter /ˈɡræn.dɔː.tər/
[n] Cháu gái (của ông bà)
Uncle /ˈʌŋ.kəl/
[n] Chú/Bác/Cậu
Aunt /ɑːnt/
[n] Cô/Dì/Bác/Mợ
Cousin /ˈkʌz.ən/
[n] Anh chị em họ
Nephew /ˈnef.juː/
[n] Cháu trai (con của anh chị em)
Niece /niːs/
[n] Cháu gái (con của anh chị em)
Husband /ˈhʌz.bənd/
[n] Chồng
Wife /waɪf/
[n] Vợ
Baby /ˈbeɪ.bi/
[n] Em bé
Toddler /ˈtɒd.lər/
[n] Trẻ tập đi
Child /tʃaɪld/
[n] Đứa trẻ
Teenager /ˈtiːn.eɪ.dʒər/
[n] Thanh thiếu niên
Adult /ˈæd.ʌlt/
[n] Người lớn
Relative /ˈrel.ə.tɪv/
[n] Họ hàng
Ancestor /ˈæn.ses.tər/
[n] Tổ tiên
Twin /twɪn/
[n] Anh chị em sinh đôi
Only child /ˌəʊn.li ˈtʃaɪld/
[n] Con một
Stepfather /ˈstep.fɑː.ðər/
[n] Bố dượng
Stepmother /ˈstep.mʌð.ər/
[n] Mẹ kế
Mother-in-law /ˈmʌð.ər.ɪn.lɔː/
[n] Mẹ chồng/vợ
Father-in-law /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/
[n] Bố chồng/vợ
Household /ˈhaʊs.həʊld/
[n] Hộ gia đình
Generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/
[n] Thế hệ
Marriage /ˈmær.ɪdʒ/
[n] Hôn nhân
Wedding /ˈwed.ɪŋ/
[n] Đám cưới
Childhood /ˈtʃaɪld.hʊd/
[n] Tuổi thơ
Adulthood /ˈæd.ʌlt.hʊd/
[n] Sự trưởng thành
Relative /ˈrel.ə.tɪv/
[n] Họ hàng
Elder /ˈel.dər/
[n] Người lớn tuổi
Youth /juːθ/
[n] Tuổi trẻ
Home /həʊm/
[n] Nhà/Mái ấm
Nanny /ˈnæn.i/
[n] Bảo mẫu
Foster parent /ˈfɒs.tər ˌpeə.rənt/
[n] Bố mẹ nuôi
Couple /ˈkʌp.əl/
[n] Cặp đôi
Family tree /ˌfæm.əl.i ˈtriː/
[n] Sơ đồ gia đình
Stepbrother /ˈstepˌbrʌð.ər/
[n] Anh/em trai kế
Stepsister /ˈstepˌsɪs.tər/
[n] Chị/em gái kế
School /skuːl/
[n] Trường học
Student /ˈstjuː.dənt/
[n] Học sinh
Teacher /ˈtiː.tʃər/
[n] Giáo viên
Principal /ˈprɪn.sə.pəl/
[n] Hiệu trưởng
Classmate /ˈklɑːs.meɪt/
[n] Bạn cùng lớp
Classroom /ˈklɑːs.ruːm/
[n] Lớp học
Desk /desk/
[n] Bàn học
Chair /tʃeər/
[n] Ghế
Blackboard /ˈblæk.bɔːd/
[n] Bảng đen
Whiteboard /ˈwaɪt.bɔːd/
[n] Bảng trắng
Marker /ˈmɑː.kər/
[n] Bút lông viết bảng
Pen /pen/
[n] Bút mực
Pencil /ˈpen.səl/
[n] Bút chì
Eraser /ɪˈreɪ.zər/
[n] Cục tẩy
Ruler /ˈruː.lər/
[n] Thước kẻ
Textbook /ˈtekst.bʊk/
[n] Sách giáo khoa
Notebook /ˈnəʊt.bʊk/
[n] Quyển vở
Backpack /ˈbæk.pæk/
[n] Ba lô
Pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/
[n] Hộp bút
Sharpener /ˈʃɑː.pən.ər/
[n] Gọt bút chì
Calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/
[n] Máy tính bỏ túi
Scissors /ˈsɪz.əz/
[n] Cái kéo
Glue /ɡluː/
[n] Keo dán
Subject /ˈsʌb.dʒekt/
[n] Môn học
Math /mæθ/
[n] Môn Toán
Science /ˈsaɪ.əns/
[n] Môn Khoa học
English /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/
[n] Môn Tiếng Anh
History /ˈhɪs.tər.i/
[n] Môn Lịch sử
Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/
[n] Môn Địa lý
Art /ɑːt/
[n] Môn Mỹ thuật
Music /ˈmjuː.zɪk/
[n] Môn Âm nhạc
Physical Education /ˌfɪz.ɪ.kəl ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
[n] Môn Thể dục
Homework /ˈhəʊm.wɜːk/
[n] Bài tập về nhà
Assignment /əˈsaɪn.mənt/
[n] Bài tập/Nhiệm vụ
Test /test/
[n] Bài kiểm tra
Exam /ɪɡˈzæm/
[n] Kỳ thi
Grade /ɡreɪd/
[n] Điểm số/Lớp
Mark /mɑːk/
[n] Điểm
Lesson /ˈles.ən/
[n] Bài học
Lecture /ˈlek.tʃər/
[n] Bài giảng
Semester /sɪˈmes.tər/
[n] Học kỳ
Term /tɜːm/
[n] Học kỳ
Break /breɪk/
[n] Giờ giải lao
Canteen /kænˈtiːn/
[n] Nhà ăn
Library /ˈlaɪ.brər.i/
[n] Thư viện
Laboratory /ləˈbɒr.ə.tər.i/
[n] Phòng thí nghiệm
Playground /ˈpleɪ.ɡraʊnd/
[n] Sân chơi
Uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/
[n] Đồng phục
Graduation /ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/
[n] Lễ tốt nghiệp
Scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/
[n] Học bổng
Great-grandfather /ˈɡreɪt.ɡræn.fɑː.ðər/
[n] Ông cố
Great-grandmother /ˈɡreɪt.ɡræn.mʌð.ər/
[n] Bà cố
Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɔː/
[n] Con rể
Daughter-in-law /ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/
[n] Con dâu
Brother-in-law /ˈbrʌð.ər.ɪn.lɔː/
[n] Anh/Em rể/vợ
Sister-in-law /ˈsɪs.tər.ɪn.lɔː/
[n] Chị/Em dâu/vợ
Stepson /ˈstep.sʌn/
[n] Con trai riêng
Stepdaughter /ˈstep.dɔː.tər/
[n] Con gái riêng
Half-brother /ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
[n] Anh/em cùng cha khác mẹ/mẹ khác cha
Half-sister /ˈhɑːfˌsɪs.tər/
[n] Chị/em cùng cha khác mẹ/mẹ khác cha
Godmother /ˈɡɒd.mʌð.ər/
[n] Mẹ đỡ đầu
Godfather /ˈɡɒd.fɑː.ðər/
[n] Cha đỡ đầu
Godchild /ˈɡɒd.tʃaɪld/
[n] Con đỡ đầu
Ancestor /ˈæn.ses.tər/
[n] Tổ tiên
Ancestry /ˈæn.ses.tri/
[n] Dòng dõi
Relative /ˈrel.ə.tɪv/
[n] Người thân
Guardian /ˈɡɑː.di.ən/
[n] Người giám hộ
Newborn /ˈnjuː.bɔːn/
[n] Trẻ sơ sinh
Adolescent /ˌæd.əˈles.ənt/
[n] Người thiếu niên
Housework /ˈhaʊs.wɜːk/
[n] Việc nhà
Laundry /ˈlɔːn.dri/
[n] Việc giặt ủi
Ironing /ˈaɪə.nɪŋ/
[n] Việc là/ủi quần áo
Sewing /ˈsəʊ.ɪŋ/
[n] Việc khâu vá
Sweeping /ˈswiː.pɪŋ/
[n] Việc quét dọn
Dusting /ˈdʌs.tɪŋ/
[n] Việc phủi bụi
Gardening /ˈɡɑː.dən.ɪŋ/
[n] Việc làm vườn
Living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/
[n] Phòng khách
Kitchen /ˈkɪtʃ.ən/
[n] Nhà bếp
Dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/
[n] Phòng ăn
Bedroom /ˈbed.ruːm/
[n] Phòng ngủ
Bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/
[n] Nhà vệ sinh/Phòng tắm
Attic /ˈæt.ɪk/
[n] Gác mái
Basement /ˈbeɪs.mənt/
[n] Tầng hầm
Balcony /ˈbæl.kə.ni/
[n] Ban công
Garage /ˈɡær.ɑːʒ/
[n] Nhà để xe
Backyard /ˌbækˈjɑːd/
[n] Sân sau
Neighborhood /ˈneɪ.bə.hʊd/
[n] Khu phố/Hàng xóm
Anniversary /ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/
[n] Ngày kỷ niệm
Reunion /ˌriːˈjuː.njən/
[n] Cuộc đoàn viên
Gathering /ˈɡæð.ər.ɪŋ/
[n] Cuộc tụ họp
Celebration /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/
[n] Sự ăn mừng
Tradition /trəˈdɪʃ.ən/
[n] Truyền thống
Heritage /ˈher.ɪ.tɪdʒ/
[n] Di sản
Upbringing /ˈʌpˌbrɪŋ.ɪŋ/
[n] Sự nuôi dưỡng
Nurture /ˈnɜː.tʃər/
[v] Nuôi nấng
Obey /əˈbeɪ/
[v] Vâng lời
Discipline /ˈdɪs.ə.plɪn/
[n] Kỷ luật
Respect /rɪˈspekt/
[v] Tôn trọng
Supportive /səˈpɔː.tɪv/
[adj] Luôn ủng hộ
Close-knit /ˌkləʊsˈnɪt/
[adj] Gắn bó khăng khít
Vice-principal /vaɪs ˈprɪn.sə.pəl/
[n] Phó hiệu trưởng
Secretary /ˈsek.rə.tər.i/
[n] Thư ký
Librarian /laɪˈbreə.ri.ən/
[n] Thủ thư
Janitor /ˈdʒæn.ɪ.tər/
[n] Người lao công
Security guard /sɪˈkjʊə.rɪ.ti ɡɑːd/
[n] Bảo vệ
Coach /kəʊtʃ/
[n] Huấn luyện viên
Counselor /ˈkaʊn.səl.ər/
[n] Cố vấn/Người tư vấn
Tutor /ˈtjuː.tər/
[n] Gia sư
Staff room /ˈstɑːf ˌruːm/
[n] Phòng giáo viên
Gymnasium /dʒɪmˈneɪ.zi.əm/
[n] Phòng tập thể dục
Auditorium /ˌɔː.dɪˈtɔː.ri.əm/
[n] Hội trường
Nurse's office /ˈnɜː.sɪz ˌɒf.ɪs/
[n] Phòng y tế
Computer lab /kəmˈpjuː.tər ˌlæb/
[n] Phòng máy tính
Locker /ˈlɒk.ər/
[n] Tủ đồ cá nhân
Hallway /ˈhɔːl.weɪ/
[n] Hành lang
Stadium /ˈsteɪ.di.əm/
[n] Sân vận động
Compass /ˈkʌm.pəs/
[n] Com-pa
Protractor /prəˈtræk.tər/
[n] Thước đo độ
Stapler /ˈsteɪ.plər/
[n] Cái dập ghim
Paperclip /ˈpeɪ.pə.klɪp/
[n] Kẹp giấy
Folder /ˈfəʊl.dər/
[n] Bìa hồ sơ
Glue stick /ˈɡluː ˌstɪk/
[n] Hồ dán khô
Paintbrush /ˈpeɪnt.brʌʃ/
[n] Cọ vẽ
Sketchbook /ˈsketʃ.bʊk/
[n] Quyển vẽ phác thảo
Biology /baɪˈɒl.ə.dʒi/
[n] Môn Sinh học
Chemistry /ˈkem.ɪ.stri/
[n] Môn Hóa học
Physics /ˈfɪz.ɪks/
[n] Môn Vật lý
Literature /ˈlɪt.rə.tʃər/
[n] Môn Ngữ văn
Sociology /ˌsəʊ.siˈɒl.ə.dʒi/
[n] Môn Xã hội học
Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
[n] Môn Kinh tế học
Information Technology /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən tekˈnɒl.ə.dʒi/
[n] Môn Tin học
Attendance /əˈten.dəns/
[n] Sự điểm danh/Sự chuyên cần
Absence /ˈæb.səns/
[n] Sự vắng mặt
Enrollment /ɪnˈrəʊl.mənt/
[n] Sự nhập học
Curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/
[n] Chương trình giảng dạy
Syllabus /ˈsɪl.ə.bəs/
[n] Đề cương bài học
Presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
[n] Bài thuyết trình
Project /ˈprɒdʒ.ekt/
[n] Dự án
Essay /ˈes.eɪ/
[n] Bài tiểu luận
Quiz /kwɪz/
[n] Bài kiểm tra ngắn
Certificate /səˈtɪf.ɪ.kət/
[n] Chứng chỉ
Diploma /dɪˈpləʊ.mə/
[n] Bằng tốt nghiệp
Degree /dɪˈɡriː/
[n] Bằng cấp
Brainstorm /ˈbreɪn.stɔːm/
[v] Động não
Research /rɪˈsɜːtʃ/
[v] Nghiên cứu
Memorize /ˈmem.ə.raɪz/
[v] Ghi nhớ
Revise /rɪˈvaɪz/
[v] Ôn tập
Participate /pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/
[v] Tham gia
Cooperate /kəʊˈɒp.ər.eɪt/
[v] Hợp tác
Creative /kriˈeɪ.tɪv/
[adj] Sáng tạo
Đánh giá post

Similar Posts