Câu Bị Động Thì Hiện Tại

Trung cấp
Câu bị động hiện tại đơn với động từ thường
S + am/is/are + V3/ed
Dùng khi hành động được thực hiện bởi ai đó
Trung cấp
Câu bị động hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + being + V3/ed
Dùng khi hành động đang được thực hiện
Trung cấp
Câu bị động với động từ khuyết thiếu
S + can/must/should + be + V3/ed
Dùng khi có động từ khuyết thiếu trong câu bị động
Trung cấp
Câu bị động không có tác nhân
S + am/is/are + V3/ed
Dùng khi không cần hoặc không biết ai thực hiện hành động
Trung cấp
Câu bị động có giới từ "by"
S + am/is/are + V3/ed + by + O
Dùng khi muốn nhấn mạnh ai thực hiện hành động
Trung cấp
Câu bị động với động từ bất quy tắc
S + am/is/are + V3
Áp dụng với động từ có dạng quá khứ phân từ bất quy tắc
Trung cấp
Câu bị động phủ định
S + am/is/are + not + V3/ed
Dùng khi muốn phủ định hành động trong câu bị động
Trung cấp
Câu hỏi bị động với từ hỏi
Wh + am/is/are + S + V3/ed
Dùng khi đặt câu hỏi về hành động bị động
Trung cấp
Câu hỏi Yes/No bị động
Am/Is/Are + S + V3/ed
Dùng khi hỏi có/không về hành động bị động
Trung cấp
Câu bị động với cụm động từ
S + am/is/are + V3/ed + preposition
Dùng với phrasal verbs trong câu bị động
Trung cấp
Câu bị động với hai tân ngữ
S + am/is/are + V3/ed + O
Dùng khi động từ có hai tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
Trung cấp
Câu bị động trong ngữ cảnh trang trọng
S + am/is/are + V3/ed
Dùng trong văn phong trang trọng thay vì câu chủ động
Đánh giá post

Similar Posts