Câu Cảm Thán (Exclamatory Sentences)
Trung cấp
Câu cảm thán với What + tính từ + danh từ
Dùng để bày tỏ cảm xúc mạnh về người hoặc vật
Câu cảm thán với What + tính từ + danh từ
What + (a/an) + adj + noun + S + V!Dùng để bày tỏ cảm xúc mạnh về người hoặc vật
Trung cấp
Câu cảm thán với What + danh từ không đếm được
Dùng để cảm thán về danh từ không đếm được
Câu cảm thán với What + danh từ không đếm được
What + adj + uncountable noun + S + V!Dùng để cảm thán về danh từ không đếm được
Trung cấp
Câu cảm thán với How + trạng từ
Dùng để nhấn mạnh cách thức thực hiện hành động
Câu cảm thán với How + trạng từ
How + adv + S + V!Dùng để nhấn mạnh cách thức thực hiện hành động
Trung cấp
Câu cảm thán với What + danh từ số nhiều
Dùng để cảm thán về nhóm người hoặc vật
Câu cảm thán với What + danh từ số nhiều
What + adj + plural noun + S + V!Dùng để cảm thán về nhóm người hoặc vật
Trung cấp
Câu cảm thán rút gọn với What
Dùng trong hội thoại thân mật để phản ứng nhanh
Câu cảm thán rút gọn với What
What + (a/an) + adj + noun!Dùng trong hội thoại thân mật để phản ứng nhanh
Trung cấp
Câu cảm thán với So trong câu trần thuật
Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên trong câu kể
Câu cảm thán với So trong câu trần thuật
S + V + so + adj/adv!Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên trong câu kể
Trung cấp
Câu cảm thán với Such trong câu trần thuật
Dùng với danh từ để thể hiện cảm xúc mạnh
Câu cảm thán với Such trong câu trần thuật
S + V + such + (a/an) + adj + noun!Dùng với danh từ để thể hiện cảm xúc mạnh
Trung cấp
Câu cảm thán phủ định
Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn hoặc không có
Câu cảm thán phủ định
What + (a/an) + adj + noun + not to + V!Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn hoặc không có
Trung cấp
Câu cảm thán với If only
Dùng để bày tỏ điều ước hoặc tiếc nuối
Câu cảm thán với If only
If only + S + V (past/past perfect)!Dùng để bày tỏ điều ước hoặc tiếc nuối
Trung cấp
Câu cảm thán với động từ nguyên mẫu
Dùng để thể hiện bất ngờ về khả năng
Câu cảm thán với động từ nguyên mẫu
To think + (that) + S + V!Dùng để thể hiện bất ngờ về khả năng
