200 từ vựng Công nghệ & truyền thông phố biến

TV /ˌtiːˈviː/
[n] Tivi
Phone /fəʊn/
[n] Điện thoại
Radio /ˈreɪ.di.əʊ/
[n] Đài phát thanh
Camera /ˈkæm.rə/
[n] Máy ảnh
Photo /ˈfəʊ.təʊ/
[n] Bức ảnh
Video /ˈvɪd.i.əʊ/
[n] Video
Game /ɡeɪm/
[n] Trò chơi
App /æp/
[n] Ứng dụng
Call /kɔːl/
[v] Gọi điện
Send /send/
[v] Gửi
Chat /tʃæt/
[v] Tán gẫu
Mail /meɪl/
[n] Thư
Web /web/
[n] Mạng lưới
Link /lɪŋk/
[n] Đường dẫn
Mouse /maʊs/
[n] Con chuột (máy tính)
Screen /skriːn/
[n] Màn hình
Button /ˈbʌt.ən/
[n] Nút bấm
Click /klɪk/
[v] Nhấn chuột
Type /taɪp/
[v] Gõ phím
Wifi /ˈwaɪ.faɪ/
[n] Mạng không dây
Computer /kəmˈpjuː.tər/
[n] Máy tính
Laptop /ˈlæp.tɒp/
[n] Máy tính xách tay
Tablet /ˈtæb.lət/
[n] Máy tính bảng
Keyboard /ˈkiː.bɔːd/
[n] Bàn phím
Battery /ˈbæt.ər.i/
[n] Pin
Charger /ˈtʃɑː.dʒər/
[n] Sạc pin
Cable /ˈkeɪ.bəl/
[n] Dây cáp
Speaker /ˈspiː.kər/
[n] Loa
Headphones /ˈhed.fəʊnz/
[n] Tai nghe
Mic /maɪk/
[n] Micro
Message /ˈmes.ɪdʒ/
[n] Tin nhắn
News /njuːz/
[n] Tin tức
Post /pəʊst/
[v] Đăng bài
Like /laɪ/
[v] Thích
Share /ʃeər/
[v] Chia sẻ
Comment /ˈkɒm.ent/
[v] Bình luận
Follow /ˈfɒl.əʊ/
[v] Theo dõi
Friend /frend/
[v] Kết bạn
Online /ˌɒnˈlaɪn/
[adj] Trực tuyến
Offline /ˌɒfˈlaɪn/
[adj] Ngoại tuyến
Download /ˌdaʊnˈləʊd/
[v] Tải xuống
Upload /ˌʌpˈləʊd/
[v] Tải lên
Search /sɜːtʃ/
[v] Tìm kiếm
Password /ˈpɑːs.wɜːd/
[n] Mật khẩu
Website /ˈweb.saɪt/
[n] Trang web
Internet /ˈɪn.tə.net/
[n] Mạng Internet
Signal /ˈsɪɡ.nəl/
[n] Tín hiệu
Connect /kəˈnekt/
[v] Kết nối
Save /seɪv/
[v] Lưu
Delete /dɪˈliːt/
[v] Xóa
Copy /ˈkɒp.i/
[v] Sao chép
Paste /peɪst/
[v] Dán
Folder /ˈfəʊl.dər/
[n] Thư mục
File /faɪl/
[n] Tệp tin
Icon /ˈaɪ.kɒn/
[n] Biểu tượng
Menu /ˈmen.juː/
[n] Thực đơn/Danh mục
Window /ˈwɪn.dəʊ/
[n] Cửa sổ (màn hình)
Desktop /ˈdesk.tɒp/
[n] Màn hình máy tính
Smartphone /ˈsmɑːt.fəʊn/
[n] Điện thoại thông minh
Touchscreen /ˈtʌtʃ.skriːn/
[n] Màn hình cảm ứng
Bluetooth /ˈbluː.tuːθ/
[n] Kết nối Bluetooth
Cloud /klaʊd/
[n] Lưu trữ đám mây
Data /ˈdeɪ.tə/
[n] Dữ liệu
Security /sɪˈkjʊə.rə.ti/
[n] Bảo mật
Privacy /ˈprɪv.ə.si/
[n] Quyền riêng tư
Profile /ˈprəʊ.faɪl/
[n] Hồ sơ cá nhân
Account /əˈkaʊnt/
[n] Tài khoản
Log in /lɒɡ ɪn/
[v] Đăng nhập
Log out /lɒɡ aʊt/
[v] Đăng xuất
Scroll /skrəʊl/
[v] Cuộn
Swipe /swaɪp/
[v] Vuốt
Zoom /zuːm/
[v] Phóng to/Thu nhỏ
Refresh /rɪˈfreʃ/
[v] Làm mới
Print /prɪnt/
[v] In ấn
Scan /skæn/
[v] Quét
Selfie /ˈsel.fi/
[n] Ảnh tự sướng
Filter /ˈfɪl.tər/
[n] Bộ lọc ảnh
Podcast /ˈpɒd.kɑːst/
[n] Tập tin âm thanh
Blog /blɒɡ/
[n] Nhật ký trực tuyến
Vlog /vlɒɡ/
[n] Nhật ký video
Stream /striːm/
[v] Phát trực tiếp
Channel /ˈtʃæn.əl/
[n] Kênh
Subtitle /ˈsʌb.taɪ.təl/
[n] Phụ đề
Volume /ˈvɒl.juːm/
[n] Âm lượng
Brightness /ˈbraɪt.nəs/
[n] Độ sáng
Silent /ˈsaɪ.lənt/
[adj] Im lặng/Rung
Vibration /vaɪˈbreɪ.ʃən/
[n] Chế độ rung
Notification /ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
[n] Thông báo
Update /ʌpˈdeɪt/
[v] Cập nhật
Version /ˈvɜː.ʒən/
[n] Phiên bản
Error /ˈer.ər/
[n] Lỗi
Bug /bʌɡ/
[n] Lỗi phần mềm
Hack /hæk/
[v] Thâm nhập trái phép
Virus /ˈvaɪ.rəs/
[n] Vi-rút máy tính
Social media /ˌsəʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/
[n] Mạng xã hội
Artificial Intelligence /ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
[n] Trí tuệ nhân tạo
Robot /ˈrəʊ.bɒt/
[n] Người máy
Smart home /smɑːt həʊm/
[n] Nhà thông minh
Wearable /ˈweə.rə.bəl/
[n] Thiết bị đeo được
Digital /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/
[adj] Kỹ thuật số
Browser /ˈbraʊ.zər/
[n] Trình duyệt
Software /ˈsɒft.weər/
[n] Phần mềm
Hardware /ˈhɑːd.weər/
[n] Phần cứng
Memory /ˈmem.ər.i/
[n] Bộ nhớ
Storage /ˈstɔː.rɪdʒ/
[n] Lưu trữ
Processor /ˈprəʊ.ses.ər/
[n] Bộ vi xử lý
Network /ˈnet.wɜːk/
[n] Mạng lưới
Satellite /ˈsæt.əl.aɪt/
[n] Vệ tinh
Broadcast /ˈbrɔːd.kɑːst/
[v] Phát sóng
Media /ˈmiː.di.ə/
[n] Truyền thông
Journalism /ˈdʒɜː.nə.lɪ.zəm/
[n] Ngành báo chí
Advertisement /ədˈvɜː.tɪs.mənt/
[n] Quảng cáo
Article /ˈɑː.tɪ.kəl/
[n] Bài báo
Interview /ˈɪn.tə.vjuː/
[n] Cuộc phỏng vấn
Audience /ˈɔː.di.əns/
[n] Khán giả
Interaction /ˌɪn.təˈræk.ʃən/
[n] Sự tương tác
Influence /ˈɪn.flu.əns/
[n] Sự ảnh hưởng
Viral /ˈvaɪ.rəl/
[adj] Lan truyền nhanh
Trending /ˈtren.dɪŋ/
[adj] Xu hướng
Tag /tæɡ/
[v] Gắn thẻ
Hashtag /ˈhæʃ.tæɡ/
[n] Dấu thăng/Từ khóa
Hyperlink /ˈhaɪ.pə.lɪŋk/
[n] Siêu liên kết
Attachment /əˈtætʃ.mənt/
[n] Tệp đính kèm
Format /ˈfɔː.mæt/
[n] Định dạng
Document /ˈdɒk.jə.mənt/
[n] Tài liệu
Spreadsheet /ˈspred.ʃiːt/
[n] Bảng tính
Presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
[n] Bài thuyết trình
Slide /slaɪd/
[n] Trang trình chiếu
Backup /ˈbæk.ʌp/
[v] Sao lưu
Restore /rɪˈstɔːr/
[v] Khôi phục
Sync /sɪŋk/
[v] Đồng bộ hóa
Encryption /ɪnˈkrɪp.ʃən/
[n] Sự mã hóa
Firewall /ˈfaɪə.wɔːl/
[n] Tường lửa
Spam /spæm/
[n] Thư rác
Scam /skæm/
[n] Sự lừa đảo
Phishing /ˈfɪʃ.ɪŋ/
[n] Lừa đảo lấy thông tin
Identity /aɪˈden.tə.ti/
[n] Danh tính
Authentication /ɔːˌθen.tɪˈkeɪ.ʃən/
[n] Sự xác thực
Fingerprint /ˈfɪŋ.ɡə.prɪnt/
[n] Dấu vân tay
Face ID /feɪs aɪˈdiː/
[n] Nhận diện khuôn mặt
Watch /wɒtʃ/
[n] Đồng hồ/Theo dõi
Drone /drəʊn/
[n] Máy bay không người lái
3D Printing /ˌθriː.di ˈprɪn.tɪŋ/
[n] In 3D
E-commerce /ˈiːˌkɒm.ɜːs/
[n] Thương mại điện tử
Marketing /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/
[n] Tiếp thị
Platform /ˈplæt.fɔːm/
[n] Nền tảng
Community /kəˈmjuː.nə.ti/
[n] Cộng đồng
Forum /ˈfɔː.rəm/
[n] Diễn đàn
Chatbot /ˈtʃæt.bɒt/
[n] Công cụ trò chuyện tự động
Assistant /əˈsɪs.tənt/
[n] Trợ lý
Voice /vɔɪs/
[n] Giọng nói
Recognition /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/
[n] Sự nhận diện
GPS /ˌdʒiː.piːˈes/
[n] Hệ thống định vị
Navigation /ˌnæv.ɪˈɡeɪ.ʃən/
[n] Sự điều hướng
Location /ləʊˈkeɪ.ʃən/
[n] Vị trí
Map /mæp/
[n] Bản đồ
E-book /ˈiː.bʊk/
[n] Sách điện tử
Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
[n] Sự ứng dụng/Đơn xin
Installation /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/
[n] Sự cài đặt
Configuration /kənˌfɪɡ.jəˈreɪ.ʃən/
[n] Sự cấu hình
Settings /ˈset.ɪŋz/
[n] Cài đặt
Preferences /ˈpref.ər.ənsɪz/
[n] Tùy chỉnh ưu tiên
Mode /məʊd/
[n] Chế độ
Feature /ˈfiː.tʃər/
[n] Tính năng
Tool /tuːl/
[n] Công cụ
Option /ˈɒp.ʃən/
[n] Tùy chọn
Default /dɪˈfɔːlt/
[adj] Mặc định
Restart /ˌriːˈstɑːt/
[v] Khởi động lại
Shutdown /ˈʃʌt.daʊn/
[v] Tắt máy
Hibernate /ˈhaɪ.bə.neɪt/
[v] Chế độ ngủ đông
Power /paʊər/
[n] Nguồn/Năng lượng
Broadband /ˈbrɔːd.bænd/
[n] Băng thông rộng
Domain /dəˈmeɪn/
[n] Tên miền
Server /ˈsɜː.vər/
[n] Máy chủ
Database /ˈdeɪ.tə.beɪs/
[n] Cơ sở dữ liệu
Programming /ˈprəʊ.ɡræm.ɪŋ/
[n] Lập trình
Coding /ˈkəʊ.dɪŋ/
[n] Viết mã
Virtual Reality /ˌvɜː.tʃu.əl riˈæl.ə.ti/
[n] Thực tế ảo
Augmented Reality /ɔːɡˌmen.tɪd riˈæl.ə.ti/
[n] Thực tế tăng cường
Analog /ˈæn.ə.lɒɡ/
[adj] Tương tự (tín hiệu cũ)
Gadget /ˈɡædʒ.ɪt/
[n] Thiết bị nhỏ/Tiện ích
Interface /ˈɪn.tə.feɪs/
[n] Giao diện
User /ˈjuː.zər/
[n] Người dùng
Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/
[n] Trải nghiệm
Design /dɪˈzaɪn/
[n] Thiết kế
Graphics /ˈɡræf.ɪks/
[n] Đồ họa
Animation /ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/
[n] Hoạt ảnh
Resolution /ˌrez.əˈluː.ʃən/
[n] Độ phân giải
Pixel /ˈpɪk.səl/
[n] Điểm ảnh
Chip /tʃɪp/
[n] Chíp điện tử
Circuit /ˈsɜː.kɪt/
[n] Mạch điện
Satellite /ˈsæt.əl.aɪt/
[n] Vệ tinh
Mass media /ˌmæs ˈmiː.di.ə/
[n] Truyền thông đại chúng
Interaction /ˌɪn.təˈræk.ʃən/
[n] Sự tương tác
Viral /ˈvaɪ.rəl/
[adj] Lan truyền nhanh
Tag /tæɡ/
[v] Gắn thẻ
Hashtag /ˈhæʃ.tæɡ/
[n] Từ khóa dấu thăng
Cloud computing /klaʊd kəmˈpjuː.tɪŋ/
[n] Điện toán đám mây
Automation /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/
[n] Sự tự động hóa
Algorithm /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/
[n] Thuật toán
Connectivity /ˌkɒn.ekˈtɪv.ə.ti/
[n] Khả năng kết nối
Current /ˈkʌr.ənt/
[n] Dòng điện
Đánh giá post

Similar Posts